Hình nền cho discredited
BeDict Logo

discredited

/dɪˈskredɪtɪd/ /dɪsˈkredɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Bôi nhọ, làm mất uy tín, hạ bệ.

Ví dụ :

Ứng cử viên đó đã cố gắng bôi nhọ đối thủ của mình.