Hình nền cho discredit
BeDict Logo

discredit

/dɪˈskrɛdɪt/ /dɪsˈkrɛdɪt/

Định nghĩa

noun

Sự mất uy tín, sự nghi ngờ.

Ví dụ :

Những hành động trong quá khứ của chính trị gia đó đã phủ một bóng mờ của sự mất uy tín lên chiến dịch hiện tại của ông ấy, khiến người dân nghi ngờ về sự chân thành của ông.
noun

Sự ô nhục, điều tiếng xấu, nỗi nhục nhã.

Ví dụ :

Tin đồn lan nhanh, trở thành một nỗi ô nhục lớn, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến danh tiếng của trường.