noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mất uy tín, sự nghi ngờ. Discrediting or disbelieving. Ví dụ : "The politician's past actions cast a shadow of discredit on his current campaign. " Những hành động trong quá khứ của chính trị gia đó đã phủ một bóng mờ của sự mất uy tín lên chiến dịch hiện tại của ông ấy, khiến người dân nghi ngờ về sự chân thành của ông. communication media politics attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ô nhục, điều tiếng xấu, nỗi nhục nhã. A person or thing that causes harm to a reputation, as of a person, family, or institution. Ví dụ : "The rumor spread quickly, becoming a major discredit to the school's reputation. " Tin đồn lan nhanh, trở thành một nỗi ô nhục lớn, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến danh tiếng của trường. character person society negative guilt moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mất uy tín, sự mất tín nhiệm. The state of being discredited or disbelieved. Ví dụ : "Later accounts have brought the story into discredit." Những lời kể sau này đã khiến câu chuyện mất uy tín. attitude character society value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mất uy tín, sự ô nhục, sự tai tiếng. A degree of dishonour or disesteem; ill repute; reproach. Ví dụ : "The politician's dishonest actions brought discredit to his campaign. " Những hành động gian dối của chính trị gia đó đã mang lại sự tai tiếng cho chiến dịch tranh cử của ông ta. character value moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất uy tín, bôi nhọ, hạ bệ. To harm the good reputation of a person; to cause an idea or piece of evidence to seem false or unreliable. Ví dụ : "The candidate tried to discredit his opponent." Ứng cử viên đó đã cố gắng làm mất uy tín của đối thủ. media politics communication business law society moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc