noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối tăm, mờ mịt, bóng tối. Darkness; the absence of light. Ví dụ : "The obscurity of the room made it hard to see the small, hidden objects on the desk. " Sự tối tăm của căn phòng khiến việc nhìn thấy những vật nhỏ, khuất trên bàn trở nên khó khăn. appearance nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối tăm, sự tối tăm, điều không rõ ràng, tình trạng không ai biết đến. The state of being unknown; a thing that is unknown. Ví dụ : "The new student's obscurity in the school made it hard for others to know her name. " Việc học sinh mới không ai biết đến ở trường khiến mọi người khó mà biết tên cô bé. thing condition being state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối nghĩa, khó hiểu, sự khó hiểu. The quality of being difficult to understand; a thing that is difficult to understand. Ví dụ : "The teacher tried to clarify the poem's obscurity by explaining its symbolism. " Giáo viên cố gắng làm sáng tỏ sự tối nghĩa, khó hiểu của bài thơ bằng cách giải thích các biểu tượng trong đó. quality abstract thing language writing literature philosophy education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc