Hình nền cho obscurity
BeDict Logo

obscurity

/əbˈskjɔːɹɪti/ /əbˈskjɝɪti/

Định nghĩa

noun

Tối tăm, mờ mịt, bóng tối.

Ví dụ :

Sự tối tăm của căn phòng khiến việc nhìn thấy những vật nhỏ, khuất trên bàn trở nên khó khăn.
noun

Tối nghĩa, khó hiểu, sự khó hiểu.

Ví dụ :

Giáo viên cố gắng làm sáng tỏ sự tối nghĩa, khó hiểu của bài thơ bằng cách giải thích các biểu tượng trong đó.