Hình nền cho disjoin
BeDict Logo

disjoin

/dɪsˈdʒɔɪn/

Định nghĩa

verb

Tách rời, chia lìa.

Ví dụ :

Cơn mưa lớn có nguy cơ làm chiếc thuyền giấy mỏng manh bị tách rời ra.