verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, chia lìa. To separate; to disunite. Ví dụ : "The heavy rain threatened to disjoin the fragile paper boat. " Cơn mưa lớn có nguy cơ làm chiếc thuyền giấy mỏng manh bị tách rời ra. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, lìa ra. To become separated. Ví dụ : "The puzzle pieces began to disjoin as the table was bumped. " Khi bàn bị va phải, các mảnh ghép bắt đầu tách rời ra. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc