Hình nền cho disqualifies
BeDict Logo

disqualifies

/dɪsˈkwɒlɪfaɪz/ /dɪsˈkwɑːlɪfaɪz/

Định nghĩa

verb

Loại, truất quyền, làm mất tư cách.

Ví dụ :

"My age disqualifies me for the position."
Tuổi tác của tôi khiến tôi không đủ điều kiện cho vị trí này.
verb

Loại, truất quyền, làm mất tư cách.

Ví dụ :

Vận động viên đó đã bị truất quyền thi đấu sau khi phát hiện chất kích thích tăng cường hiệu suất trong phòng khách sạn của anh ta.