

disqualifies
Định nghĩa
verb
Loại, truất quyền, làm mất tư cách.
Ví dụ :
Từ liên quan
ineligible noun
/ɪnˈɛlɪdʒɪbəl/ /ˌɪnɛˈlɪdʒɪbəl/
Người không đủ tư cách, người không đủ điều kiện.
qualification noun
/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/ /ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃən/
Trình độ, tiêu chuẩn, bằng cấp.
Để đạt được tiêu chuẩn gia nhập tổ chức này là vô cùng khó khăn.
consideration noun
/kənˌsɪdəˈɹeɪʃən/
Xem xét, cân nhắc.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.