Hình nền cho extraordinarily
BeDict Logo

extraordinarily

/ɪkˌstrɔːrdənˈerɪli/ /ˌɛkstrɔːrdənˈɛrɪli/

Định nghĩa

adverb

Phi thường, đặc biệt, khác thường.

Ví dụ :

"The child's improvement in math was extraordinarily rapid. "
Sự tiến bộ môn toán của đứa trẻ diễn ra nhanh chóng một cách phi thường.