noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình độ, tiêu chuẩn, bằng cấp. The act or process of qualifying for a position, achievement etc. Ví dụ : "Qualification for this organization is extraordinarily difficult." Để đạt được tiêu chuẩn gia nhập tổ chức này là vô cùng khó khăn. job achievement position education toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng cấp, trình độ chuyên môn. An ability or attribute that aids someone's chances of qualifying for something; specifically, completed professional training. Ví dụ : "What are your qualifications for this job?" Bạn có những bằng cấp và trình độ chuyên môn nào cho công việc này? ability education achievement job toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng cấp, chứng chỉ, trình độ chuyên môn. A certificate, diploma, or degree awarded after successful completion of a course, training, or exam. Ví dụ : "My sister received her qualification in nursing after three years of study. " Chị tôi đã nhận được bằng cấp điều dưỡng sau ba năm học tập. education job achievement toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều kiện, sự hạn chế, sự giới hạn. A clause or condition which qualifies something; a modification, a limitation. Ví dụ : "I accept your offer, but with the following qualification." Tôi chấp nhận lời đề nghị của anh, nhưng với một điều kiện hạn chế như sau. condition quality ability job education toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẩm chất, thuộc tính. A quality or attribute. Ví dụ : "Her patience is a valuable qualification for a teacher. " Sự kiên nhẫn của cô ấy là một phẩm chất quý giá cho nghề giáo viên. quality ability job education toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc