noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngờ vực, sự không tin tưởng. Lack of trust or confidence. Ví dụ : "The constant lies created a deep distrust between the siblings. " Những lời nói dối liên tục đã tạo ra một sự ngờ vực sâu sắc giữa hai anh em. attitude mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tin, nghi ngờ, mất lòng tin. To put no trust in; to have no confidence in. Ví dụ : "Because he lied to me before, I now distrust everything he says. " Vì trước đây anh ta đã nói dối tôi, bây giờ tôi không tin bất cứ điều gì anh ta nói. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc