noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn guitar resonator, đàn dobro. An acoustic guitar with a metal resonator Ví dụ : "The musician played a bluesy tune on his dobro, its metallic sound echoing in the small room. " Nhạc sĩ chơi một giai điệu blues buồn trên cây đàn dobro của mình, âm thanh kim loại của nó vang vọng trong căn phòng nhỏ. music entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc