Hình nền cho resonator
BeDict Logo

resonator

/ˈrɛzəˌneɪtər/ /ˈrɛznˌeɪtər/

Định nghĩa

noun

Bộ cộng hưởng, mạch cộng hưởng.

Ví dụ :

Cái âm thoa đóng vai trò như một bộ cộng hưởng, khuếch đại âm thanh khi gõ vào.
noun

Bộ cộng hưởng, hộp cộng hưởng.

Ví dụ :

Cái chai thủy tinh, hoạt động như một hộp cộng hưởng, đã khuếch đại âm thanh khi tôi thổi ngang miệng chai.
noun

Ví dụ :

Để tạo ra âm thanh vang dội, mạnh mẽ cho buổi biểu diễn tài năng của trường, người chơi guitar đã dùng một cây đàn guitar có bộ cộng hưởng.