Hình nền cho domestically
BeDict Logo

domestically

/dəˈmɛstɪkli/ /doʊˈmɛstɪkli/

Định nghĩa

adverb

Trong nước, nội địa.

Ví dụ :

Công ty này sản xuất phần lớn quần áo trong nước, tức là quần áo được may tại chính quốc gia của chúng ta.