adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong nước, nội địa. In a domestic manner Ví dụ : "The company produces most of its clothing domestically, meaning the clothes are made in our own country. " Công ty này sản xuất phần lớn quần áo trong nước, tức là quần áo được may tại chính quốc gia của chúng ta. family business economy society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong nước, tại nhà. At home, playing in one's home ground Ví dụ : "The soccer team played very well domestically, winning all their home matches. " Đội bóng đá đã chơi rất tốt trong nước, thắng tất cả các trận đấu trên sân nhà. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc