Hình nền cho grievous
BeDict Logo

grievous

/ɡɹiː.viː.əs/

Định nghĩa

adjective

Đau khổ, thương tâm, bi thảm.

Ví dụ :

Tin bà ngoại ốm nặng là một cú sốc đau lòng đối với cả gia đình.