adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ xuống, xệ, héo rũ. Tending to droop; sagging; wilting. Ví dụ : "The dog's ears were droopy after a long, hot day. " Sau một ngày dài nóng nực, đôi tai của con chó trở nên rũ xuống. appearance condition physiology plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc