Hình nền cho droopy
BeDict Logo

droopy

/ˈdɹuːpi/

Định nghĩa

adjective

Rũ xuống, xệ, héo rũ.

Ví dụ :

"The dog's ears were droopy after a long, hot day. "
Sau một ngày dài nóng nực, đôi tai của con chó trở nên rũ xuống.