verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùng xuống, võng xuống. To sink, in the middle, by its weight or under applied pressure, below a horizontal line or plane. Ví dụ : "A line or cable supported by its ends sags, even if it is tightly drawn." Một sợi dây thừng hoặc dây cáp được giữ ở hai đầu sẽ bị chùng xuống, võng xuống ở giữa, ngay cả khi nó được kéo căng hết cỡ. appearance material physics structure condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sệ, võng xuống, chùng xuống. (by extension) To lean, give way, or settle from a vertical position. Ví dụ : "A building may sag one way or another." Một tòa nhà có thể bị nghiêng, sệ về phía này hay phía khác. appearance condition structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xệ xuống, chảy xệ, võng xuống, trùng xuống. To lose firmness, elasticity, vigor, or a thriving state; to sink; to droop; to flag; to bend; to yield, as the mind or spirits, under the pressure of care, trouble, doubt, or the like; to be unsettled or unbalanced. Ví dụ : "After a long day at work, my shoulders were sagging with exhaustion. " Sau một ngày dài làm việc, vai tôi trùng xuống vì kiệt sức. appearance body mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xệ, sũng, chùng xuống. To loiter in walking; to idle along; to drag or droop heavily. Ví dụ : "After a long day at work, my shoulders were sagging with exhaustion. " Sau một ngày dài làm việc, vai tôi trĩu xuống vì kiệt sức. action body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sệ xuống, võng xuống, làm trĩu. To cause to bend or give way; to load. Ví dụ : "The heavy backpack caused his shoulders to sag. " Cái ba lô nặng trĩu làm vai anh ta võng xuống. appearance condition structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xệ, mặc quần tụt. To wear one's trousers so that their top is well below the waist. Ví dụ : "The school principal told the students that sagging their pants was not allowed on school grounds. " Ông hiệu trưởng nói với học sinh rằng việc mặc quần tụt (xệ) là không được phép trong khuôn viên trường. wear style appearance body culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chảy xệ, sự võng xuống. The act of something that sags. Ví dụ : "The sagging of the old bookshelf worried the librarian. " Việc kệ sách cũ kỹ bị võng xuống khiến thủ thư lo lắng. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xệ quần. A manner of wearing pants or shorts below the waist, revealing some or all of the underwear. Ví dụ : "The school principal warned students that sagging was against the dress code and that repeated offenses would result in detention. " Hiệu trưởng nhà trường cảnh báo học sinh rằng việc xệ quần là vi phạm quy định về trang phục và tái phạm nhiều lần sẽ bị phạt ở lại trường. style wear culture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xệ, trễ nải. (of a person or clothes) Worn low on the waist, or wearing pants or shorts low on the waist. Ví dụ : "The student received a warning for wearing his pants too sagging in school, exposing his underwear. " Nam sinh đó bị cảnh cáo vì mặc quần quá trễ nải ở trường, để lộ cả quần lót. appearance style wear human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc