Hình nền cho dropseed
BeDict Logo

dropseed

/ˈdrɒpsiːd/

Định nghĩa

noun

Cỏ đuôi chuột.

Any member of the genus Sporobolus of bunchgrasses.

Ví dụ :

Dự án phục hồi thảo nguyên bao gồm việc trồng nhiều loại cỏ bản địa khác nhau, chẳng hạn như cỏ chổi tía và một vài loại cỏ đuôi chuột.