noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ đần độn, thằng ngốc. A stupid person; a fool. Ví dụ : ""The teacher sighed; she couldn't believe how many mistakes the dullard had made on such a simple test." " Cô giáo thở dài; cô ấy không thể tin được thằng ngốc đó lại mắc nhiều lỗi đến vậy trong một bài kiểm tra đơn giản như thế. person character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc