verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Động lực hóa, làm cho năng động. To make dynamic. Ví dụ : "The new manager hoped to dynamise the team by introducing creative brainstorming sessions. " Người quản lý mới hy vọng sẽ làm cho đội ngũ trở nên năng động hơn bằng cách đưa vào các buổi động não sáng tạo. energy action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho hiệu quả, tăng hiệu quả, thúc đẩy. To render effective. Ví dụ : "The new marketing campaign helped dynamise sales, making them more effective than before. " Chiến dịch marketing mới đã giúp thúc đẩy doanh số bán hàng, làm cho chúng hiệu quả hơn trước đây. energy ability action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc