Hình nền cho brainstorming
BeDict Logo

brainstorming

/ˈbreɪnˌstɔrmɪŋ/ /ˈbreɪnˌstɔːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Động não, thảo luận.

Ví dụ :

"Our team is brainstorming ideas for the new marketing campaign. "
Đội của chúng tôi đang động não để tìm ý tưởng cho chiến dịch marketing mới.
noun

Động não, sự động não, sự suy nghĩ tập thể.

Ví dụ :

Nhóm đã có một buổi động não rất hiệu quả và đưa ra được nhiều ý tưởng marketing mới.