noun🔗ShareChim non đại bàng, đại bàng con. The immature young of an eagle; an eagle chick."The mother eagle carefully fed the eaglet pieces of fish in their nest high on the cliff. "Đại bàng mẹ cẩn thận mớm những miếng cá cho đại bàng con trong tổ của chúng trên vách đá cao.animalbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc