Hình nền cho scanning
BeDict Logo

scanning

/ˈskænɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quét, xem xét kỹ lưỡng, dò xét.

Ví dụ :

Cô ấy đọc lướt qua đoạn văn một cách cẩn thận nhưng vẫn không tìm thấy thứ mình cần.
noun

Sự quét, quá trình quét.

Ví dụ :

Việc quét thẻ sinh viên của tất cả sinh viên ở cổng thư viện giúp đảm bảo chỉ có sinh viên đã đăng ký mới được sử dụng tài liệu.