Hình nền cho earnest
BeDict Logo

earnest

/ˈɜːnɪst/ /ˈɝnɪst/

Định nghĩa

noun

Sự nghiêm túc, sự chân thành.

Ví dụ :

Sự nghiêm túc trong cam kết của sinh viên ấy thể hiện rõ qua số giờ mà cô ấy dành cho việc học.
noun

Tiền đặt cọc, vật bảo đảm.

Ví dụ :

Người mua đã trả 1.000 đô la tiền đặt cọc như một sự bảo đảm với người bán rằng họ thực sự muốn mua căn nhà đó.
verb verb

Kiếm tiền, lãnh lương.

Ví dụ :

Anh ấy kiếm được bảy triệu đô la một năm với vị trí giám đốc điều hành. Tài khoản ngân hàng của tôi chỉ sinh lời một phần trăm lãi suất mỗi năm.
Bây giờ con đã kiếm được tiền/lãnh lương rồi, con có thể bắt đầu trả tiền thuê nhà cho ba/mẹ.