Hình nền cho eightfold
BeDict Logo

eightfold

/ˈeɪtfoʊld/

Định nghĩa

adjective

Gấp tám lần, bội tám.

Ví dụ :

Lợi nhuận của công ty năm nay đã tăng gấp tám lần so với năm ngoái.