BeDict Logo

donuts

/ˈdoʊnʌts/ /ˈdoʊnəts/
Hình ảnh minh họa cho donuts: Xoay tròn, quay vòng tại chỗ.
noun

Xoay tròn, quay vòng tại chỗ.

Thằng bé vị thành niên gặp rắc rối vì tội xoay lốp xe vòng tròn trong bãi đậu xe của trường sau giờ học, để lại những vệt lốp xe hình tròn trên mặt đường.