Hình nền cho emotionally
BeDict Logo

emotionally

/iˈmoʊʃənəli/ /ɪˈməʊʃənli/

Định nghĩa

adverb

Một cách cảm xúc, Đầy cảm xúc, Bằng cảm xúc.

Ví dụ :

Cô học sinh nói một cách đầy cảm xúc về sự thất vọng của mình đối với kết quả bài kiểm tra.