Hình nền cho encysted
BeDict Logo

encysted

/ɛnˈsɪstɪd/

Định nghĩa

verb

Đóng kén, bao bọc trong kén.

Ví dụ :

Consinh trùng đã đóng kén trong mô cơ, khiến cho việc phát hiện trở nên khó khăn.