verb🔗ShareĐóng kén, bao bọc trong kén. To enclose within a cyst."The parasite encysted in the muscle tissue, making it difficult to detect. "Con ký sinh trùng đã đóng kén trong mô cơ, khiến cho việc phát hiện trở nên khó khăn.medicinebiologyorganismdiseaseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng kén, nằm trong kén. To be enclosed within a cyst."The parasite was encysted in the muscle tissue. "Ký sinh trùng đã đóng kén và nằm trong mô cơ.medicinebiologyorganismdiseaseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị bọc trong nang, đóng kén. Contained in a cyst."The encysted parasite in the contaminated water caused stomach problems for many people. "Ký sinh trùng bị đóng kén/bọc trong nang ở nguồn nước ô nhiễm đã gây ra các vấn đề về dạ dày cho rất nhiều người.medicinebiologyorganismdiseaseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị bọc, được bao bọc, nằm trong kén. Embedded, enclosed."The splinter, now encysted within his skin, felt like a small, hard lump. "Dằm gỗ, giờ đã bị bọc lại trong da, cảm giác như một cục cứng nhỏ.medicinebiologyorganismanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc