Hình nền cho embed
BeDict Logo

embed

/əmˈbɛd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phóng viên theo sát đã theo đội bóng đá của trường trong chuyến đi đến trận chung kết.
noun

Thông điệp tiềm ẩn, yếu tố tiềm ẩn.

Ví dụ :

Quảng cáo cho loại ngũ cốc mới khéo léo sử dụng một thông điệp tiềm ẩn, gợi ý về một gia đình hạnh phúc cùng nhau thưởng thức bữa sáng.
verb

Ví dụ :

Giáo viên đã nhúng kiến thức về phân số của học sinh vào bài học mới về số thập phân, đảm bảo rằng sự hiểu biết về phân số được giữ nguyên khi áp dụng vào khái niệm số thập phân.