BeDict Logo

embedded

/ɛmˈbɛdɪd/
Hình ảnh minh họa cho embedded: Nhúng, gán.
verb

Ông giáo sư toán học đã nhúng tập hợp các số nguyên vào tập hợp các số hữu tỉ, sao cho vẫn giữ được thứ tự và các tính chất số học của chúng.