Hình nền cho endearingly
BeDict Logo

endearingly

/ɪnˈdɪərɪŋli/ /ɛnˈdɪərɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Đáng yêu, trìu mến.

Ví dụ :

"My little brother endearingly mispronounced "spaghetti" as "paghetti" every time, which always made us laugh. "
Lần nào em trai tôi cũng phát âm sai từ "spaghetti" thành "paghetti" một cách đáng yêu, khiến cả nhà luôn phải bật cười.