Hình nền cho endearing
BeDict Logo

endearing

/ɛn-/ /inˈdɪɹiŋ/

Định nghĩa

verb

Làm cho đáng yêu hơn, làm cho thêm quý mến.

Ví dụ :

Những lời nói tử tế của cô giáo đã làm cho những bài học của cô trở nên đáng yêu hơn với học sinh, khiến các em nhiệt tình học tập hơn.
verb

Nhấn mạnh, cường điệu.

Ví dụ :

Giáo viên đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ôn thi cuối kỳ, cường điệu hóa việc nó quan trọng đến mức nào đối với điểm số tương lai của học sinh.
noun

Sự làm cho mến chuộng, sự làm cho yêu mến.

Ví dụ :

Những hành động tử tế liên tục của cô ấy là nguồn gốc của việc cô ấy được mọi người trong văn phòng yêu mến.