noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mới đến, người vừa tới. One who has recently come to a community; a recent arrival. Ví dụ : "The newcomer to our school, Sarah, was a little shy at first, but she quickly made friends. " Sarah, người mới đến trường của chúng ta, lúc đầu hơi ngại ngùng, nhưng bạn ấy nhanh chóng kết bạn được. person society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mới, người mới đến, tân binh. A new participant in some activity; a neophyte. Ví dụ : "The newcomer at school felt nervous on her first day. " Cô bé là người mới đến trường nên cảm thấy lo lắng trong ngày đầu tiên. person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc