Hình nền cho envelops
BeDict Logo

envelops

/ˈenvələps/ /ənˈveləps/

Định nghĩa

verb

Bao phủ, bao trùm, vây quanh.

Ví dụ :

Sương mù dày đặc bao phủ thị trấn nhỏ, khiến cho việc nhìn thấy mọi thứ trở nên khó khăn.