

evangelism
Định nghĩa
noun
Truyền giáo, công cuộc truyền giáo.
Ví dụ :
Từ liên quan
enthusiastic adjective
/ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk/ /ɪnˌθuːziˈæstɪk/
Nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi.
"an enthusiastic lover of art"
Một người yêu nghệ thuật đầy nhiệt huyết.
evangelizing verb
/ɪˈvændʒəlaɪzɪŋ/ /iˈvændʒəlaɪzɪŋ/
Truyền giáo, rao giảng tin mừng.
Nhà truyền giáo đi đến những ngôi làng xa xôi, truyền giáo và xây dựng nhà thờ.
participate verb
/pɑːˈtɪsɪpeɪt/
Tham gia, góp mặt, dự phần.
"My brother will participate in the school's fundraising walk. "
Anh trai tôi sẽ tham gia vào cuộc đi bộ gây quỹ của trường.