noun🔗ShareTruyền giáo, truyền bá tin mừng. Sharing news of something in order to convince someone to join or otherwise accept it."Her enthusiastic evangelism for the new recycling program convinced many of her colleagues to participate. "Sự hăng hái truyền bá tin mừng về chương trình tái chế mới của cô ấy đã thuyết phục được rất nhiều đồng nghiệp tham gia.religiontheologycommunicationdoctrineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTruyền giáo, công cuộc truyền giáo. The process of evangelizing."The school's evangelism program focused on promoting healthy eating habits among students. "Chương trình truyền giáo của trường tập trung vào việc khuyến khích học sinh có thói quen ăn uống lành mạnh.religiontheologydoctrineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc