verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh, biểu thị, cho thấy. To provide evidence for, or suggest the truth of. Ví dụ : "She was furious, as evidenced by her slamming the door." Cô ấy giận dữ, điều này được thể hiện rõ qua việc cô ấy đóng sầm cửa. statement law science philosophy theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc