Hình nền cho excerpts
BeDict Logo

excerpts

/ˈɛksɜːrpts/ /ɪkˈsɜːrpts/

Định nghĩa

noun

Đoạn trích, trích đoạn.

Ví dụ :

Giáo viên đã đọc trích đoạn từ cuốn tiểu thuyết nổi tiếng để giới thiệu nó cho cả lớp.