Hình nền cho snippet
BeDict Logo

snippet

/ˈsnɪpɪt/

Định nghĩa

noun

Đoạn, mẩu, mẫu.

Ví dụ :

Nghe qua một đoạn ngắn trong buổi diễn tập của họ thì thấy họ hát khá hay đấy.
noun

Ví dụ :

Cô giáo cho chúng tôi một đoạn mã HTML để giúp chúng tôi thêm nút bấm vào dự án website, nhưng chúng tôi vẫn cần tự viết phần còn lại của trang web.