adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cùng, cực kỳ, hết sức. To a great or unusual degree, extent, etc.; extremely Ví dụ : "The child's enthusiasm for the new school project was exceedingly high. " Sự hăng hái của đứa trẻ đối với dự án mới ở trường cao đến mức cực kỳ. degree amount quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc