Hình nền cho exceedingly
BeDict Logo

exceedingly

/ɪkˈsiːdɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Vô cùng, cực kỳ, hết sức.

Ví dụ :

"The child's enthusiasm for the new school project was exceedingly high. "
Sự hăng hái của đứa trẻ đối với dự án mới ở trường cao đến mức cực kỳ.