verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quằn quại, đau đớn tột cùng, khổ sở. To writhe with agony; to suffer violent anguish. Ví dụ : "The student agonizing over the difficult math problem felt a sharp pain in their head. " Cậu học sinh đang quằn quại, đau đớn tột cùng vì bài toán khó cảm thấy nhói đau đầu. suffering emotion mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quằn quại, vật vã, khổ sở. To struggle; to wrestle; to strive desperately, whether mentally or physically. Ví dụ : "She spent the entire night agonizing over her final exam, unable to decide which answer was correct. " Cả đêm cô ấy quằn quại với bài thi cuối kỳ, không thể quyết định đáp án nào là đúng. mind body action sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đau khổ, sự vật vã. The act of one who agonizes. Ví dụ : "The agonizing over which college to attend kept her awake at night. " Sự vật vã về việc nên học trường đại học nào đã khiến cô ấy mất ngủ hàng đêm. suffering sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau đớn, khổ sở, dằn vặt. Causing physical or mental agony. Ví dụ : "It was an agonizing twenty-minute wait for the results." Hai mươi phút chờ đợi kết quả đó thật sự là một khoảng thời gian đau đớn, dằn vặt. mind sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc