Hình nền cho agonizing
BeDict Logo

agonizing

/ˈæɡəˌnaɪzɪŋ/ /ˈeɪɡəˌnaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quằn quại, đau đớn tột cùng, khổ sở.

Ví dụ :

Cậu học sinh đang quằn quại, đau đớn tột cùng vì bài toán khó cảm thấy nhói đau đầu.