noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất tẩy tế bào chết. An agent or substance used for the process of exfoliation Ví dụ : "She uses a sugar scrub as an exfoliant to remove dead skin cells from her face. " Cô ấy dùng hỗn hợp đường chà xát như một loại chất tẩy tế bào chết để loại bỏ da chết trên mặt. substance body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc