Hình nền cho exfoliant
BeDict Logo

exfoliant

/ɛksˈfoʊliənt/ /ɪksˈfoʊliənt/

Định nghĩa

noun

Chất tẩy tế bào chết.

Ví dụ :

Cô ấy dùng hỗn hợp đường chà xát như một loại chất tẩy tế bào chết để loại bỏ da chết trên mặt.