noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc di cư, cuộc di tản, sự ra đi hàng loạt. A sudden departure of a large number of people. Ví dụ : "There was an exodus when the show ended." Khi chương trình kết thúc, khán giả ồ ạt ra về. group action event history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di cư, rời đi hàng loạt. To depart from a place in a large group. Ví dụ : "After the final bell, students exodus from the school building every day. " Sau tiếng chuông cuối ngày, học sinh ùa nhau rời khỏi tòa nhà trường mỗi ngày. group action society event history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc