Hình nền cho exodus
BeDict Logo

exodus

/ˈɛksədəs/

Định nghĩa

noun

Cuộc di cư, cuộc di tản, sự ra đi hàng loạt.

Ví dụ :

"There was an exodus when the show ended."
Khi chương trình kết thúc, khán giả ồ ạt ra về.