noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân chia, sự tách rời. Division; separation, as of compound substances. Ví dụ : "The chemical experiment showed a clear depart of the mixture into its different components. " Thí nghiệm hóa học cho thấy sự phân chia rõ ràng của hỗn hợp thành các thành phần khác nhau. compound substance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khởi hành, sự ra đi. A going away; departure. Ví dụ : "The depart of the school bus was delayed by 15 minutes. " Sự khởi hành của xe buýt trường bị trễ 15 phút. action way event toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, rời đi. To leave. Ví dụ : "After school, the children departed for home. " Sau giờ học, bọn trẻ rời đi về nhà. action place toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, lên đường. To set out on a journey. Ví dụ : "The students will depart for their summer vacation tomorrow. " Ngày mai, các học sinh sẽ khởi hành đi nghỉ hè. action place vehicle toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua đời, mất, tạ thế, lìa đời. To die. Ví dụ : "My grandfather departed this life peacefully in his sleep last night. " Ông tôi đã qua đời thanh thản trong giấc ngủ đêm qua. soul being toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến, không còn tồn tại. To disappear, vanish; to cease to exist. Ví dụ : "The old house, once filled with laughter, gradually departed from existence, crumbling into ruins. " Ngôi nhà cũ, từng đầy ắp tiếng cười, dần dần tan biến vào hư vô, sụp đổ thành đống đổ nát. action being time toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, khác, không tuân thủ. To deviate (from), be different (from), fail to conform. Ví dụ : "His latest statements seemed to depart from party policy somewhat." Những phát biểu gần đây nhất của ông ấy có vẻ hơi lệch khỏi đường lối chính sách của đảng. way action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, rời đi. To go away from; to leave. Ví dụ : "The students will depart from school at 3:00 PM. " Học sinh sẽ khởi hành rời trường lúc 3 giờ chiều. action way place toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia, phân phát. To divide up; to distribute, share. Ví dụ : "The teacher will depart the class's reward money equally among the top three students. " Cô giáo sẽ chia đều số tiền thưởng của lớp cho ba bạn học sinh giỏi nhất. action business organization toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Rời đi. To separate, part. Ví dụ : "The students departed from the classroom after the bell rang. " Học sinh chia nhau rời khỏi lớp học sau khi chuông reo. action part toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc