Hình nền cho expulsions
BeDict Logo

expulsions

/ɪkˈspʌlʃənz/ /ɛkˈspʌlʃənz/

Định nghĩa

noun

Trục xuất, sự đuổi, sự tống ra.

Ví dụ :

Hàng loạt vụ trục xuất khỏi đội bóng đá khiến đội thiếu người trầm trọng cho trận chung kết.