Hình nền cho exuded
BeDict Logo

exuded

/ɪɡˈzjuːdɪd/ /ɛɡˈzjuːdɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Da của vận động viên tiết ra mồ hôi sau buổi tập luyện cường độ cao.