

fairground
Định nghĩa
noun
Khu vui chơi giải trí, công viên giải trí.
Ví dụ :
Từ liên quan
commercially adverb
/kəˈmɜːrʃəli/ /kəˈmɜːrʃəlli/
Về mặt thương mại, mang tính thương mại, theo hướng thương mại.
Tiệm bánh bán bánh mì của mình theo hướng thương mại, phân phối nó đến các siêu thị địa phương.