Hình nền cho exhibits
BeDict Logo

exhibits

/ɪɡˈzɪbɪts/ /ɛɡˈzɪbɪts/

Định nghĩa

noun

Vật trưng bày, cuộc triển lãm.

Ví dụ :

"The art exhibit was a major success, drawing thousands of visitors. "
Cuộc triển lãm nghệ thuật đó đã thành công rực rỡ, thu hút hàng ngàn lượt khách tham quan.