noun🔗ShareVật trưng bày, cuộc triển lãm. An instance of exhibiting."The art exhibit was a major success, drawing thousands of visitors. "Cuộc triển lãm nghệ thuật đó đã thành công rực rỡ, thu hút hàng ngàn lượt khách tham quan.artcultureentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVật trưng bày, triển lãm phẩm. That which is exhibited."The museum's main attraction includes several ancient artifacts, but its most fascinating exhibits are the dinosaur skeletons. "Điểm thu hút chính của viện bảo tàng bao gồm nhiều cổ vật, nhưng những vật trưng bày hấp dẫn nhất của nó là bộ xương khủng long.artcultureentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTriển lãm, cuộc trưng bày. A public showing; an exhibition."The museum exhibits ancient artifacts from around the world. "Viện bảo tàng trưng bày các cổ vật từ khắp nơi trên thế giới.cultureartentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVật chứng, bằng chứng. An article formally introduced as evidence in a court."Exhibit A is this photograph of the corpse."Vật chứng A là bức ảnh chụp thi thể này.lawitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrưng bày, triển lãm, phô bày. To display or show (something) for others to see, especially at an exhibition or contest."He wanted to exhibit his baseball cards."Anh ấy muốn trưng bày bộ sưu tập thẻ bóng chày của mình.artcultureentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrình bày, thể hiện, trưng bày. To demonstrate."The players exhibited great skill."Các cầu thủ đã thể hiện kỹ năng rất tuyệt vời.actioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrình, trưng ra, đưa ra bằng chứng. To submit (a physical object) to a court as evidence."I now exhibit this bloody hammer."Tôi xin đưa ra chiếc búa dính máu này làm bằng chứng.lawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrưng bày, triển lãm. To put on a public display."Will you be exhibiting this year?"Năm nay bạn có trưng bày triển lãm không?artcultureentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCho dùng, Cung cấp (thuốc). To administer as a remedy."to exhibit calomel"Cho dùng calomel.medicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc