Hình nền cho farrow
BeDict Logo

farrow

/ˈfæɹəʊ/ /ˈfæɹoʊ/

Định nghĩa

noun

Lứa heo con.

Ví dụ :

Người nông dân rất hài lòng vì con heo nái đã đẻ được một lứa heo con rất đông vào mùa xuân này.
adjective

Không sinh sản, không đẻ, vô sinh.

Ví dụ :

Sau hai năm đẻ nghé thành công, bác McGregor thất vọng khi thấy một trong những con bò của bác năm nay không có nghé con nào/không sinh sản.