Hình nền cho calving
BeDict Logo

calving

/ˈkælvɪŋ/ /ˈkɑːvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đẻ nghé, sinh nghé.

Ví dụ :

"The farmer was happy because his cow was calving in the pasture. "
Người nông dân rất vui vì bò của ông ấy đang đẻ nghé ngoài đồng cỏ.
verb

Tảng băng vỡ, tách băng, băng trôi.

Ví dụ :

Ngay trước mắt chúng tôi, sông băng bắt đầu tách ra một tảng băng trôi khổng lồ.