verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ nghé, sinh nghé. To give birth to a calf Ví dụ : "The farmer was happy because his cow was calving in the pasture. " Người nông dân rất vui vì bò của ông ấy đang đẻ nghé ngoài đồng cỏ. animal agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ đẻ (cho bò). To assist in a cow's giving birth to a calf Ví dụ : "The farmer spent all night calving the cow that was having trouble delivering her calf. " Người nông dân đã thức cả đêm để đỡ đẻ cho con bò cái đang gặp khó khăn trong việc sinh bê. agriculture animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ (bê), sinh (bê). To give birth to (a calf) Ví dụ : "The farmer watched as the cow was calving in the pasture. " Người nông dân quan sát con bò đang đẻ bê ở đồng cỏ. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ, tách băng, sạt băng. (especially of an ice shelf, a glacier, an ice sheet, or even an iceberg) to shed a large piece, e.g. an iceberg or a smaller block of ice (coming off an iceberg) Ví dụ : "The glacier was starting to calve even as we watched." Ngay cả khi chúng tôi đang quan sát, tảng băng bắt đầu vỡ ra từng mảng lớn. environment geology nature ocean weather science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách ra, vỡ ra, tan ra. (especially of an iceberg) to break off Ví dụ : "The sea was dangerous because of icebergs calving off the nearby glacier." Biển rất nguy hiểm vì những tảng băng trôi đang vỡ ra từ sông băng gần đó. environment geology nature world ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tảng băng vỡ, tách băng, băng trôi. (especially of an ice shelf, a glacier, an ice sheet, or even an iceberg) to shed (a large piece, e.g. an iceberg); to set loose (a mass of ice), e.g. a block of ice (coming off an iceberg) Ví dụ : "The glacier was starting to calve an iceberg even as we watched." Ngay trước mắt chúng tôi, sông băng bắt đầu tách ra một tảng băng trôi khổng lồ. environment geology ocean nature world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ bê, sự sinh bê. The act of giving birth to a calf Ví dụ : "The farmer was happy to see a successful calving in the barn this morning. " Sáng nay, người nông dân rất vui khi thấy một vụ đẻ bê thành công trong chuồng. animal biology physiology agriculture nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vỡ, sự tách băng. The breaking away of a mass of ice from an iceberg, glacier etc. Ví dụ : "The loud calving sound from the glacier echoed through the valley. " Tiếng vỡ băng lớn từ sông băng vọng lại khắp thung lũng. geology environment nature ocean world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc