noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợn nái, heo nái. A female pig. Ví dụ : "The farmer keeps a large sow in the barn. " Người nông dân nuôi một con lợn nái to trong chuồng. animal agriculture biology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu cái. A female bear, she-bear. Ví dụ : "The sow lumbered into the woods, her cubs following close behind. " Con gấu cái lạch bạch đi vào rừng, đàn con con lẽo đẽo theo sau. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợn nái. A female guinea pig. Ví dụ : "The sow had a litter of eight baby guinea pigs. " Con lợn nái vừa đẻ một lứa tám con chuột lang con. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống rót, rãnh rót. A channel that conducts molten metal to molds. Ví dụ : "The foundry worker carefully poured the molten metal into the sow, which guided it to the various molds for casting. " Người thợ đúc cẩn thận đổ kim loại nóng chảy vào ống rót, ống này dẫn kim loại đến các khuôn khác nhau để đúc. technical industry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏi. A mass of metal solidified in a mold. Ví dụ : "After the iron was poured into the mold, the workers waited for the sow to cool and solidify. " Sau khi sắt được đổ vào khuôn, công nhân chờ thỏi nguội và đông đặc lại. material mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo nái, mụ béo phệ. A contemptible, often fat woman. Ví dụ : "The gossip column described the new teacher as a sow, focusing on her perceived plumpness and unrefined character. " Cột báo lá cải miêu tả cô giáo mới như một mụ béo phệ, tập trung vào vẻ ngoài mũm mĩm và tính cách không được tinh tế của cô. appearance person body negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con mối. A sowbug. Ví dụ : "I found a sow hiding under a damp flower pot in the garden. " Tôi thấy một con mối trốn dưới chậu hoa ẩm ướt trong vườn. animal insect organism nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máng che, lều che. A kind of covered shed, formerly used by besiegers in filling up and passing the ditch of a besieged place, sapping and mining the wall, etc. Ví dụ : "During the siege, the attackers slowly advanced toward the castle walls, protected by a massive, armored sow that shielded them from archers as they filled the moat. " Trong cuộc bao vây, quân tấn công từ từ tiến về phía tường thành, được che chắn bởi một cái máng che bọc thép khổng lồ, giúp họ tránh khỏi tên của cung thủ trong lúc lấp hào nước. military weapon architecture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gieo, rải. To scatter, disperse, or plant (seeds). Ví dụ : "As you sow, so shall you reap." Gieo nhân nào, gặp quả ấy. agriculture plant seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gieo rắc, truyền bá. To spread abroad; to propagate. Ví dụ : "The teacher sowed the seeds of knowledge by explaining the concept clearly in class. " Người giáo viên gieo rắc những hạt giống kiến thức bằng cách giải thích khái niệm một cách rõ ràng trong lớp. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải, gieo, vãi. To scatter over; to besprinkle. Ví dụ : "She used a salt shaker to sow salt over the icy steps. " Cô ấy dùng lọ đựng muối để rải muối lên những bậc thềm đóng băng. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc