Hình nền cho fictitious
BeDict Logo

fictitious

/fɪkˈtɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Hư cấu, tưởng tượng, không có thật.

Ví dụ :

"The story about a talking dog was a fictitious tale, not based on real events. "
Câu chuyện về con chó biết nói chỉ là một câu chuyện hư cấu, không dựa trên sự kiện có thật nào cả.