Hình nền cho contrived
BeDict Logo

contrived

/kənˈtɹaɪvd/

Định nghĩa

verb

Bịa đặt, dựng lên, bày ra.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó đã bày ra một giải pháp thông minh cho bài toán khó.
verb

Bịa đặt, dựng lên, tạo dựng.

Ví dụ :

Thấy trời bắt đầu mưa, bọn trẻ đã tự dựng một cái lều trú ẩn từ những cành cây gãy và một tấm bạt lớn tìm thấy trong nhà kho.
adjective

Gượng gạo, khiên cưỡng, giả tạo.

Ví dụ :

Cốt truyện của bộ phim có vẻ gượng gạo vì hành động của các nhân vật không thực tế và chỉ được tạo ra để gây kịch tính.