noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ nịnh bợ, người xu nịnh. One who flatters. Ví dụ : "The boss promoted the employee who was known as a flatterer, even though others were more qualified. " Ông chủ thăng chức cho nhân viên vốn nổi tiếng là kẻ nịnh bợ, mặc dù những người khác có năng lực hơn. character person attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc