Hình nền cho flatterer
BeDict Logo

flatterer

/ˈflætərər/ /ˈflæɾərər/

Định nghĩa

noun

Kẻ nịnh bợ, người xu nịnh.

Ví dụ :

Ông chủ thăng chức cho nhân viên vốn nổi tiếng là kẻ nịnh bợ, mặc dù những người khác có năng lực hơn.